TanroDictionary Sổ từ

upgrowth

/ˈəpˌɡroʊθ/

Anh
0

upgrowth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lớn lên, sự phát triển; Cái lớn lên, vật lớn lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lớn lên, sự phát triển.danh từEN-VI Dict
  2. Cái lớn lên, vật lớn lên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant showed strong upgrowth after spring rain.

  2. That small upgrowth became a tall tree.