TanroDictionary Sổ từ

upheaval

/ʌpˈhiːvl/

Anh Thông dụng
0

upheaval là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Sự thay đổi đột ngột, sự biến động đột ngột, sự chấn động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Sự thay đổi đột ngột, sự biến động đột ngột, sự chấn động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sudden upheaval shook the whole neighborhood.

  2. The country experienced a sudden political upheaval.

  3. a political upheaval

    một cuộc chính biến