Nghĩa tiếng Việt
- Sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Sự thay đổi đột ngột, sự biến động đột ngột, sự chấn động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sudden upheaval shook the whole neighborhood.
-
The country experienced a sudden political upheaval.
-
a political upheaval
một cuộc chính biến