Nghĩa tiếng Việt
- Dâng lên, nâng lên; dấy lên.động từEN-VI Dict
- Làm thay đổi đột ngột.động từEN-VI Dict
- Nổi lên, nổi dậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wave upheave the small boat.
-
The shock upheave her calm mood.
-
The workers upheave against the change.