TanroDictionary Sổ từ

upheave

/ˌəpˈhiv/

Anh
0

upheave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dâng lên, nâng lên; dấy lên; Làm thay đổi đột ngột; Nổi lên, nổi dậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dâng lên, nâng lên; dấy lên.động từEN-VI Dict
  2. Làm thay đổi đột ngột.động từEN-VI Dict
  3. Nổi lên, nổi dậy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wave upheave the small boat.

  2. The shock upheave her calm mood.

  3. The workers upheave against the change.