Nghĩa tiếng Việt
- Nâng lên; ngước (mắt... ) lên; giương cao.động từEN-VI Dict
- Đỡ, chống, chống đỡ.động từEN-VI Dict
- Ủng hộ, tán thành.động từEN-VI Dict
- Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.động từEN-VI Dict
- Xác nhận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court will uphold the previous decision.
-
We can uphold the result quickly.
-
I cannot uphold such conduct in my classroom.
-
We must uphold the values of our community.
-
They decided to uphold the jury's final decision.