TanroDictionary

uphold

/ʌpˈhəʊld/

Anh
0

uphold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nâng lên; ngước (mắt... ) lên; giương cao; Đỡ, chống, chống đỡ; Ủng hộ, tán thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nâng lên; ngước (mắt... ) lên; giương cao.động từEN-VI Dict
  2. Đỡ, chống, chống đỡ.động từEN-VI Dict
  3. Ủng hộ, tán thành.động từEN-VI Dict
  4. Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.động từEN-VI Dict
  5. Xác nhận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court will uphold the previous decision.

  2. We can uphold the result quickly.

  3. I cannot uphold such conduct in my classroom.

  4. We must uphold the values of our community.

  5. They decided to uphold the jury's final decision.