TanroDictionary Sổ từ

upholstered

/ˌəpˈhoʊlstɜːd/

Anh
0

upholstered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của upholster; Được bọc, phủ, bịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của upholsterđộng từEN-VI Dict
  2. Được bọc, phủ, bịt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chair was upholstered in soft blue cloth.

  2. The upholstered sofa felt comfortable and warm.