TanroDictionary Sổ từ

upholsterer

/ʌpˈhəʊlstərə(r)/

Anh
0

upholsterer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm nghề bọc ghế, người làm nệm ghế; Người buôn bán nệm ghế màn thảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm nghề bọc ghế, người làm nệm ghế.danh từEN-VI Dict
  2. Người buôn bán nệm ghế màn thảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The upholsterer repaired the old chair.

  2. The upholsterer sold new cushions and curtains.