Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của upholster.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spent the afternoon upholstering an old chair.
/ʌpˈəʊlstərɪŋ/
upholstering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của upholster.
She spent the afternoon upholstering an old chair.