Nghĩa tiếng Việt
- Nghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế; nghề buôn bán nệm ghế màn thảm.danh từEN-VI Dict
- Nệm ghế màn thảm.danh từEN-VI Dict
- Đồ để nhồi nệm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied upholstery in a local workshop.
-
The chair needs new upholstery soon.
-
Soft upholstery filled the old room.