TanroDictionary Sổ từ

uphove

/əpˈhuːpt/

Anh
0

uphove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dâng lên, nâng lên; dấy lên; Làm thay đổi đột ngột; Nổi lên, nổi dậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dâng lên, nâng lên; dấy lên.động từEN-VI Dict
  2. Làm thay đổi đột ngột.động từEN-VI Dict
  3. Nổi lên, nổi dậy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sudden thought uphove in his mind.

  2. The storm uphove the whole plan.

  3. The crowd uphove after the alarm.