Nghĩa tiếng Việt
- Dâng lên, nâng lên; dấy lên.động từEN-VI Dict
- Làm thay đổi đột ngột.động từEN-VI Dict
- Nổi lên, nổi dậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A sudden thought uphove in his mind.
-
The storm uphove the whole plan.
-
The crowd uphove after the alarm.