Nghĩa tiếng Việt
- Sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên.danh từEN-VI Dict
- Sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...).danh từEN-VI Dict
- Yếu tố kích thích, ảnh hưởng thúc đẩy.danh từEN-VI Dict
- Phay nghịch.danh từEN-VI Dict
- Nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên.động từEN-VI Dict
- Nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uplift lifted the heavy board slowly.
-
Reading can give children a real uplift.
-
His praise was a strong uplift for the team.
-
The rock showed a small uplift in the layer.
-
They uplifted the box onto the shelf.