Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của upliftđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của upliftđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Her smile is uplifting after a hard day.
/ˌʌpˈlɪftɪŋ/
uplifting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của uplift; phân từ hiện tại của uplift.
Her smile is uplifting after a hard day.