TanroDictionary Sổ từ

upper cut

/ˈəpɜːˈkət/

Anh
0

upper cut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả đấm móc; Đánh móc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả đấm móc.danh từEN-VI Dict
  2. Đánh móc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the upper cut on the desk.

  2. He learned to upper cut the tool.