Nghĩa tiếng Việt
- Cú đấm móc từ dưới lên với cánh tay gập lại (trong quyền Anh).danh từEN-VI Dict
- Đánh móc từ dưới lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A uppercut helped the team.
-
He will uppercut the files later.
/ˈʌpəkʌt/
uppercut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đấm móc từ dưới lên với cánh tay gập lại (trong quyền Anh); Đánh móc từ dưới lên.
A uppercut helped the team.
He will uppercut the files later.