Nghĩa tiếng Việt
- Tính tự cao tự đại; tính trịch thượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His uppishness annoyed the whole team.
/ˈəpɪʃnəs/
uppishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tự cao tự đại; tính trịch thượng.
His uppishness annoyed the whole team.