TanroDictionary

upraise

/ˌəpˈreɪz/

Anh
0

upraise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khích lệ; Động viên; Giơ cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khích lệ.động từEN-VI Dict
  2. Động viên.động từEN-VI Dict
  3. Giơ cao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Kind words can upraise a tired friend.

  2. Her advice helped upraise his mood.

  3. He will upraise the flag at dawn.