TanroDictionary

upright

/ˈʌpraɪt/

Anh
0

upright là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứng thẳng; đứng, thẳng đứng; Thẳng góc, vuông góc; Ngay thẳng, chính trực, liêm khiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứng thẳng; đứng, thẳng đứng.tính từEN-VI Dict
  2. Thẳng góc, vuông góc.tính từEN-VI Dict
  3. Ngay thẳng, chính trực, liêm khiết.tính từEN-VI Dict
  4. Đứng, thẳng đứng.DEN-VI Dict
  5. Trụ đứng, cột.danh từEN-VI Dict
  6. Upright_piano.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please keep the bottle upright.

  2. The picture hangs upright on the wall.

  3. We respect him because he is an upright man.

  4. Stand upright and breathe deeply.

  5. One upright held the shelf in place.