Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thẳng đứng.danh từEN-VI Dict
- Tính ngay thẳng, tính chính trực, tính liêm khiết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her uprightness earned everyone's trust.
-
His uprightness made him a fair leader.
/ˈʌpraɪtnəs/
uprightness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất thẳng đứng; Tính ngay thẳng, tính chính trực, tính liêm khiết.
Her uprightness earned everyone's trust.
His uprightness made him a fair leader.