TanroDictionary Sổ từ

uprisen

/ˈʌprəsən/

Anh
0

uprisen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thức dậy; đứng dậy; Dâng lên; mọc (mặt trời); Nổi dậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức dậy; đứng dậy.động từEN-VI Dict
  2. Dâng lên; mọc (mặt trời).động từEN-VI Dict
  3. Nổi dậy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He uprisen from bed early.

  2. The moon uprisen above the trees.

  3. The workers uprisen for better pay.