TanroDictionary Sổ từ

uprising

/ˈʌpraɪzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

uprising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thức dậy; sự đứng dậy; Sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời); Sự nổi dậy; cuộc nổi dậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thức dậy; sự đứng dậy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời).danh từEN-VI Dict
  3. Sự nổi dậy; cuộc nổi dậy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The uprising began before sunrise.

  2. The sunrise was a beautiful uprising of light.

  3. The workers joined an uprising against unfair rules.