Nghĩa tiếng Việt
- Sự thức dậy; sự đứng dậy.danh từEN-VI Dict
- Sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời).danh từEN-VI Dict
- Sự nổi dậy; cuộc nổi dậy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uprising began before sunrise.
-
The sunrise was a beautiful uprising of light.
-
The workers joined an uprising against unfair rules.