Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của uprootđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We uprooted the old tree last weekend.
/ʌprˈuːtɪd/
uprooted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của uproot.
We uprooted the old tree last weekend.