TanroDictionary Sổ từ

upside down

/ˈəpˌsɑɪdˈdɑʊn/

Anh Thông dụng
0

upside down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lộn ngược; đổ lộn; Tỏ ý nợ nhiều hơn giá trị (của một tài sản).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lộn ngược; đổ lộn.DEN-VI Dict
  2. Tỏ ý nợ nhiều hơn giá trị (của một tài sản).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The Union flag was flying upside down, a sign of danger.

  2. He accidentally turned his glass upside down.

  3. The upside down option was chosen.

  4. to turn everything upside down

    làm lộn ngược cả; làm đổ lộn cả