Nghĩa tiếng Việt
- Ở trên gác, ở tầng trên.DEN-VI Dict
- Lên gác, lên tầng trên.DEN-VI Dict
- Tầng trên; ở trên gác, ở tầng trên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked upstairs all day.
-
Please go upstairs to find your bedroom.
-
The upstairs room has a beautiful view.
-
to walk upstairs
lên gác
-
an upstairs room
căn buồng ở tầng trên, căn buồng ở trên gác