Nghĩa tiếng Việt
- Phong cách lịch sự, phong cách tao nhã.danh từEN-VI Dict
- Cử chỉ tao nhã.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her urbaniti made the dinner feel refined.
-
He greeted us with easy urbaniti.
/ˌɜːˈbænəti/
urbanity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phong cách lịch sự, phong cách tao nhã; Cử chỉ tao nhã.
Her urbaniti made the dinner feel refined.
He greeted us with easy urbaniti.