Nghĩa tiếng Việt
- Niệu đạo (ống dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài cơ thể).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor explained the urethrae simply.
/ˈjɜːəˌtreɪ/
urethrae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Niệu đạo (ống dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài cơ thể).
The doctor explained the urethrae simply.