Nghĩa tiếng Việt
- Lợi tiểu, lợi niệu.tính từEN-VI Dict
- Thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This uretic medicine may reduce swelling.
-
The doctor gave him a uretic for pain.
/jʊˈrɛtɪk/
uretic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lợi tiểu, lợi niệu; Thuốc lợi tiểu, thuốc lợi niệu.
This uretic medicine may reduce swelling.
The doctor gave him a uretic for pain.