Nghĩa tiếng Việt
- Khuyến khích, cổ vũ.động từEN-VI Dict
- Thuyết phục hoặc gây áp lực để chấp nhận điều gì đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd urged the players on.
-
They urged the deal on the company.
/ˈɜːdʒ ˈɒn/
urge on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuyến khích, cổ vũ; Thuyết phục hoặc gây áp lực để chấp nhận điều gì đó.
The crowd urged the players on.
They urged the deal on the company.