Nghĩa tiếng Việt
- Gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách.tính từEN-VI Dict
- Khẩn nài, năn nỉ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have an urgent message for the manager.
-
The plan looked urgent in practice.
-
urgent need
nhu cầu cấp bách