Nghĩa tiếng Việt
- Phép xét nghiệm nước tiểu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse wrote urinoscopy results in the chart.
/jəˈɪnəˌskɑːpi/
urinoscopy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép xét nghiệm nước tiểu.
The nurse wrote urinoscopy results in the chart.