Nghĩa tiếng Việt
- Đánh dấu hoặc kỷ niệm một thời điểm quan trọng.động từEN-VI Dict
- Làm cho những thay đổi quan trọng xảy ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We always give a party usher in the new year.
-
Her appointment as CEO ushered in a whole new phase in the company's growth.