Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của usurpđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The newcomer usurped the manager's role quickly.
/juːzˈɜːpt/
usurped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của usurp.
The newcomer usurped the manager's role quickly.