TanroDictionary Sổ từ

uterine

/ˈjuːtəraɪn/

Anh
0

uterine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) dạ con, (thuộc) tử cung; Khác cha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) dạ con, (thuộc) tử cung.tính từEN-VI Dict
  2. Khác cha.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The uterine wall was examined during the visit.

  2. They are uterine brothers from the same mother.

  3. uterine brothers

    anh em khác cha