TanroDictionary Sổ từ

utricle

/ˈjuːtrɪkəl/

Anh
0

utricle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi nhỏ (trong c thể).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi nhỏ (trong c thể).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tiny utricle was hard to see.