Nghĩa tiếng Việt
- Tên tuổi và quyền oai.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Uy danh của Nguyễn Huệ khiến vua nhà Thanh phải nể.
-
Cuộc khởi nghĩa oanh liệt của Hai Bà Trưng lừng lẫy uy danh (Lê Khả Phiêu)
uy danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên tuổi và quyền oai.
Uy danh của Nguyễn Huệ khiến vua nhà Thanh phải nể.
Cuộc khởi nghĩa oanh liệt của Hai Bà Trưng lừng lẫy uy danh (Lê Khả Phiêu)