TanroDictionary Sổ từ

uy danh

Việt
0

uy danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên tuổi và quyền oai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên tuổi và quyền oai.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Uy danh của Nguyễn Huệ khiến vua nhà Thanh phải nể.

  2. Cuộc khởi nghĩa oanh liệt của Hai Bà Trưng lừng lẫy uy danh (Lê Khả Phiêu)