Nghĩa tiếng Việt
- Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Uy lực của đồng tiền.
-
Dùng uy lực của không quân để đe doạ đối phương.
-
Không khuất phục trước mọi uy lực.