Nghĩa tiếng Việt
- Bề ngoài oai vệ.danh từWiktionary
- Có vẻ nghiêm trang.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Uy nghi sáu bộ sờn mây sấm, xe ngựa ba cầu dạn gió mưa (Phan Bội Châu)
uy nghi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bề ngoài oai vệ; Có vẻ nghiêm trang.
Uy nghi sáu bộ sờn mây sấm, xe ngựa ba cầu dạn gió mưa (Phan Bội Châu)