Nghĩa tiếng Việt
- Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Một nhà khoa học có uy tín.
-
Gây uy tín.
-
Làm mất uy tín.
uy tín là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người.
Một nhà khoa học có uy tín.
Gây uy tín.
Làm mất uy tín.