TanroDictionary Sổ từ

uyên thúy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uyên bác, thâm thúy.tính từ い

Ví dụ

  1. Cậu ta hiểu được cái uyên thúy của bài thơ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép