Nghĩa tiếng Việt
- Uyên bác, thâm thúy.tính từ い
Ví dụ
-
Cậu ta hiểu được cái uyên thúy của bài thơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cậu ta hiểu được cái uyên thúy của bài thơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép