Nghĩa tiếng Việt
- (Y học) Căn bệnh khiến màu da và phần trắng của mắt đổi thành sắc vàng cam như màu nghệ tươi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bị vàng da do thiếu sắt.
vàng da là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Y học) Căn bệnh khiến màu da và phần trắng của mắt đổi thành sắc vàng cam như màu nghệ tươi.
Bị vàng da do thiếu sắt.