TanroDictionary Sổ từ

vách

Việt
0

vách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh; Vật ngăn cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh.danh từWiktionary
  2. Vật ngăn cách.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà rách vách nứa. (tục ngữ)

  2. Dừng mạch, vách tai. (tục ngữ)

  3. Vách núi.

  4. Vách hầm.

  5. Vách ngăn mũi.