Nghĩa tiếng Việt
- Vê đi vê lại nhiều lần một cách nhẹ nhàng trên các đầu ngón tay.động từ
Ví dụ
-
Tay vân vê tà áo mỏng.
-
Vừa nói tay vừa vân vê mấy sợi râu .
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép