Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật.danh từWiktionary
- Bộ phận ở một số sâu bọ, dùng hút thức ăn.danh từWiktionary
- Bộ phận của nhuỵ hoa, có hình ống.danh từWiktionary
- Bộ phận của một số đồ vật, có hình giống cái vòi.danh từWiktionary
- Ép đòi bằng được người khác phải cho cái gì đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vòi muỗi.
-
Vòi bơm.
-
Ấm sứt vòi.
-
Suốt ngày vòi ăn.
-
Chắc hắn muốn vòi cái gì ở ông.