TanroDictionary Sổ từ

vòi

Việt
0

vòi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật; Bộ phận ở một số sâu bọ, dùng hút thức ăn; Bộ phận của nhuỵ hoa, có hình ống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật.danh từWiktionary
  2. Bộ phận ở một số sâu bọ, dùng hút thức ăn.danh từWiktionary
  3. Bộ phận của nhuỵ hoa, có hình ống.danh từWiktionary
  4. Bộ phận của một số đồ vật, có hình giống cái vòi.danh từWiktionary
  5. Ép đòi bằng được người khác phải cho cái gì đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vòi muỗi.

  2. Vòi bơm.

  3. Ấm sứt vòi.

  4. Suốt ngày vòi ăn.

  5. Chắc hắn muốn vòi cái gì ở ông.