Nghĩa tiếng Việt
- Không có tên; không biết tên.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Liệt sĩ vô danh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Liệt sĩ vô danh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép