TanroDictionary Sổ từ

vôi

Việt
0

vôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất màu trắng (oxit canxi) nung ra từ đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất màu trắng (oxit canxi) nung ra từ đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nung vôi.

  2. Vôi ăn trầu.

  3. Vôi xây tường.

  4. Núi đá vôi.

  5. Tôi vôi.