Nghĩa tiếng Việt
- Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh.danh từWiktionary
- . Cánh đồng lớn gồm nhiều thửa ruộng cùng một độ cao.danh từWiktionary
- Phần nhất định của cơ thể phân biệt với các phần xung quanh.danh từWiktionary
- Dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó cho thoát khỏi tình trạng bị níu giữ, buộc trói.động từWiktionary
- Chuyển mạnh và đột ngột từ một trạng thái tĩnh sang một trạng thái rất động.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vùng đồng bằng.
-
Vùng mỏ.
-
Vùng chuyên canh lúa.
-
Vùng đất hiếu học.
-
Bờ vùng.