TanroDictionary Sổ từ

vũng

Việt
0

vũng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại; Khoảng biển ăn sâu vào đất liền, ít sóng gió, tàu thuyền có thể trú ẩn được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại.danh từWiktionary
  2. Khoảng biển ăn sâu vào đất liền, ít sóng gió, tàu thuyền có thể trú ẩn được.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vũng nước trên mặt đường.

  2. Sa vũng lầy.

  3. Vũng máu.

  4. Vũng Cam Ranh.