Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại.danh từWiktionary
- Khoảng biển ăn sâu vào đất liền, ít sóng gió, tàu thuyền có thể trú ẩn được.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vũng nước trên mặt đường.
-
Sa vũng lầy.
-
Vũng máu.
-
Vũng Cam Ranh.