Nghĩa tiếng Việt
- Còn thiếu một ít nữa mới đầy.tính từ いWiktionary
- Bớt dần, cạn dần đi, không còn đầy nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
đong vơi
-
"Lồng cồng như mẹ chồng xới xôi, Bát đầy thì ít, bát vơi thì nhiều." (Cdao)
-
nồi cơm đã vơi một nửa
-
"Ai ngờ bỗng mỗi năm một nhạt, Nguồn ân kia chẳng tát mà vơi." (CO)