TanroDictionary Sổ từ

vơi

Việt
0

vơi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Còn thiếu một ít nữa mới đầy; Bớt dần, cạn dần đi, không còn đầy nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còn thiếu một ít nữa mới đầy.tính từ いWiktionary
  2. Bớt dần, cạn dần đi, không còn đầy nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. đong vơi

  2. "Lồng cồng như mẹ chồng xới xôi, Bát đầy thì ít, bát vơi thì nhiều." (Cdao)

  3. nồi cơm đã vơi một nửa

  4. "Ai ngờ bỗng mỗi năm một nhạt, Nguồn ân kia chẳng tát mà vơi." (CO)