Nghĩa tiếng Việt
- Đường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt.danh từWiktionary
- Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải.danh từWiktionary
- Tạo thành đường, thành nét (thường là khi vẽ, viết).động từWiktionary
- Gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất.động từWiktionary
- Làm lộ ra, làm cho thấy được (thường là cái không hay, muốn giấu kín).động từWiktionary
- Nêu ra, làm cho thấy rõ để theo đó mà thực hiện.động từWiktionary
Ví dụ
-
Những vạch chì xanh đỏ.
-
Vượt qua vạch cấm.
-
Vạch một đường thẳng.
-
Vạch phấn đánh dấu.
-
Vạch rào chui ra.