TanroDictionary Sổ từ

vạch

Việt
0

vạch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt; Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải; Tạo thành đường, thành nét (thường là khi vẽ, viết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt.danh từWiktionary
  2. Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải.danh từWiktionary
  3. Tạo thành đường, thành nét (thường là khi vẽ, viết).động từWiktionary
  4. Gạt sang một bên để có được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất.động từWiktionary
  5. Làm lộ ra, làm cho thấy được (thường là cái không hay, muốn giấu kín).động từWiktionary
  6. Nêu ra, làm cho thấy rõ để theo đó mà thực hiện.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Những vạch chì xanh đỏ.

  2. Vượt qua vạch cấm.

  3. Vạch một đường thẳng.

  4. Vạch phấn đánh dấu.

  5. Vạch rào chui ra.