Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh nhỏ và cứng xếp úp lên nhau ở ngoài da một số động vật như cá, tê tê.danh từ
- Vật trông giống vảy cá.danh từ
- Té nước thành những hạt nhỏ.động từ
- Giơ cao rổ rau mới rửa, rồi hất mạnh xuống để nước bắn ra.động từ
Tiếng Nhật
- 鱗うろこvảy (cá, rắn...)
Ví dụ
-
Đánh vảy cá.
-
Vảy tê tê.
-
Nốt đậu đã tróc vảy.
-
Mụn đã đóng vảy.
-
Vảy nước ra sân rồi mới quét để khỏi bốc bụi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép