TanroDictionary Sổ từ

vảy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh nhỏ và cứng xếp úp lên nhau ở ngoài da một số động vật như cá, tê tê.danh từ
  2. Vật trông giống vảy cá.danh từ
  3. Té nước thành những hạt nhỏ.động từ
  4. Giơ cao rổ rau mới rửa, rồi hất mạnh xuống để nước bắn ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đánh vảy cá.

  2. Vảy tê tê.

  3. Nốt đậu đã tróc vảy.

  4. Mụn đã đóng vảy.

  5. Vảy nước ra sân rồi mới quét để khỏi bốc bụi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép