TanroDictionary Sổ từ

vầy

Việt
0

vầy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như thế; Sum họp; Vò, làm mất cái vẻ cũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với thế: . Đời, thế gianadvWiktionary
  2. Sum họp.động từWiktionary
  3. Vò, làm mất cái vẻ cũ.động từWiktionary
  4. Quấy lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quán rằng: Ta cũng bâng khuâng, thấy vầy nên mới tị trần đến đây (Lục Vân Tiên)

  2. Vầy duyên cá nước. (tục ngữ)

  3. Nơi vui bạn ngọc, nơi vầy cuộc tiên (Nông Đức Mạnh)

  4. Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi (Truyện Kiều)

  5. Thằng bé chỉ vầy nước.