Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với thế: . Đời, thế gianadvWiktionary
- Sum họp.động từWiktionary
- Vò, làm mất cái vẻ cũ.động từWiktionary
- Quấy lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quán rằng: Ta cũng bâng khuâng, thấy vầy nên mới tị trần đến đây (Lục Vân Tiên)
-
Vầy duyên cá nước. (tục ngữ)
-
Nơi vui bạn ngọc, nơi vầy cuộc tiên (Nông Đức Mạnh)
-
Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi (Truyện Kiều)
-
Thằng bé chỉ vầy nước.