Nghĩa tiếng Việt
- . Đời, thế gian.danh từWiktionary
- Tổng thể nói chung các quan hệ về vị trí tạo thành điều kiện chung có lợi hay không có lợi cho một hoạt động nào đó của con người.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ điều như hoặc coi như đã biết, vì vừa được nói đến, hay đang là thực tế ở ngay trước mắt.đại từWiktionary
- . Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể gắn liền với hiện thực đã biết hoặc hiện thực trước mắt, của điều muốn nói, muốn hỏi. bao giờ thì xong?đại từWiktionary
- . Từ biểu thị ý ngạc nhiên khi nhận thức ra mức độ cao của một thuộc tính trực tiếp tác động đến mình hoặc của một trạng thái tình cảm của bản thân mình.đại từWiktionary
- Đưa cái khác vào chỗ của cái hiện đang thiếu để có thể coi như không còn thiếu nữa; thay.động từWiktionary
- Giao cho làm tin để vay tiền.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cuộc thế.
-
Miệng thế mỉa mai.
-
Thế núi hiểm trở, tiện cho phòng thủ.
-
Cờ đang thế bí.
-
Thế mạnh.